repulsion

/'ri'pʌlʃn/
danh từ
  1. sự ghét, sự ghê tởm
  2. (vật ) lực đẩy
    • nuclear repulsion
      lực đẩy hạt nhân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

repulsion
A scientist demonstrates magnetic repulsion with two bar magnets.