revulsion

/ri'vʌlʃn/
Học thuật
Thân thiện
revulsion

She felt a sudden revulsion at the sight of the spoiled food.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự ghê tởm, sự kinh tởm mãnh liệt: Cảm giác cực kỳ mạnh mẽ của sự chán ghét, khó chịu hoặc sợ hãi trước điều đó.
    • Sự thay đổi đột ngột mạnh mẽ (trong cảm xúc, ý kiến): Sự đảo ngược hoàn toàn nhanh chóng của cảm xúc hoặc thái độ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She felt a wave of revulsion at the sight of the decaying food. ( ấy cảm thấy một cơn sóng ghê tởm khi nhìn thấy đồ ăn đang thối rữa.)
    • His cruelty filled me with revulsion. (Sự tàn ác của hắn khiến tôi tràn ngập cảm giác kinh tởm.)
    • There was a public revulsion against the government's new policy. (Đã một sự phản đối dữ dội từ công chúng đối với chính sách mới của chính phủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to feel revulsion for/towards/against something/someone": cảm thấy ghê tởm đối với điều /ai đó.

    • Many people feel a deep revulsion towards acts of violence. (Nhiều người cảm thấy sự ghê tởm sâu sắc đối với những hành vi bạo lực.)
  • "in revulsion": với vẻ ghê tởm, trong tình trạng kinh tởm.

    • She turned away in revulsion. ( ấy quay đi với vẻ mặt ghê tởm.)
Biến thể từ gần giống
  • Revolt (động từ/danh từ): nổi dậy, làm kinh tởm; cuộc nổi dậy.
    • The idea revolts me. (Ý tưởng đó làm tôi kinh tởm.)
  • Revulsive (tính từ - hiếm): gây kinh tởm; (trong y học) làm chuyển bệnh.
Từ đồng nghĩa
  • Disgust: sự ghê tởm, kinh tởm.
  • Repugnance: sự ghê tởm, sự không ưa.
  • Abhorrence: sự căm ghét, ghê tởm.
  • Loathing: sự ghét cay ghét đắng.
Từ trái nghĩa
  • Attraction: sự thu hút, hấp dẫn.
  • Fondness: sự yêu thích.
  • Admiration: sự ngưỡng mộ.
revulsion

She felt a sudden revulsion at the sight of the spoiled food.

danh từ
  1. sự thay đổi đột ngột (ý kiến, tính nết...)
  2. (y học) sự gây chuyển bệnh, sự lùa bệnh
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự rút ra; sự bị rút ra (vốn...)
    • the revulsion of capital
      sự rút vốn ra

Từ đồng nghĩa