revulsion

/ri'vʌlʃn/
danh từ
  1. sự thay đổi đột ngột (ý kiến, tính nết...)
  2. (y học) sự gây chuyển bệnh, sự lùa bệnh
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự rút ra; sự bị rút ra (vốn...)
    • the revulsion of capital
      sự rút vốn ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

revulsion
She felt a sudden revulsion at the sight of the spoiled food.