reputed

/ri'pju:tid/
tính từ
  1. tiếng tốt, nổi tiếng
  2. được cho , được giả dụ , được coi
    • the reputed father of the boy
      người người ta cho bố cậu
    • a reputed litre
      cái chai người ta cho khoảng một lít

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "reputed"

reputed
The restaurant is reputed to have the best pizza in the city.