repérer

ngoại động từ
  1. đánh dấu, cắm mốc
    • Repérer un alignement
      cắm mốc một hàng
  2. xác định vị trí
    • Repérer une batterie ennemie
      xác định một giàn pháo địch
  3. (thân mật) nhận ra, phát hiện
    • Repérer quelqu'un dans la foule
      nhận ra ai trong đám đông
    • Repérer des fautes dans un texte
      phát hiện những lỗi trong một bài
    • Se faire repérer
      bị phát hiện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "repérer"