repêcher

ngoại động từ
  1. câu lại
    • Repêcher des poissons échappés de la nasse
      câu lại lờ thoát ra
  2. vớt
    • Repêcher un noyé
      vớt một người chết đuối
    • Repêcher un candidat
      vớt một thí sinh
  3. (thân mật) cứu vớt
    • Repêcher un parent dans l'embarras
      cứu vớt một người thân thích trong lúc khó khăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống