repiquer

ngoại động từ
  1. lại châm, lại đâm
  2. lại ghim, lại cắm
  3. (nông nghiệp) cấy, ra ngôi
  4. thay đá lát (mặt đường)
  5. (nhiếp ảnh) sửa (tấm ảnh)
  6. ghi âm lại
  7. (thông tục) tóm lại, bắt lại
    • Il s'est fait repiquer
      đã bị tóm lại
nội động từ
  1. (thông tục) lại trở lại, lại lao vào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "repiquer"