rabâcher

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ (từ thân mật):
    • Lải nhải, nhai đi nhai lại: Hành động nói đi nói lại một cách buồn tẻ, đơn điệu thường gây khó chịu về cùng một điều, một câu chuyện hoặc một ý kiến.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Arrête de rabâcher toujours la même chose ! (Đừng lải nhải mãi một chuyện như thế!)
    • Le professeur rabâche les règles de grammaire pour que les élèves les retiennent. (Giáo viên nhai đi nhai lại các quy tắc ngữ pháp để học sinh ghi nhớ.)
    • Il rabâche sans cesse ses souvenirs d'enfance. (Ông ấy không ngừng lải nhải về những kỷ niệm thời thơ ấu của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rabâcher une leçon": nhai đi nhai lại một bài học.

    • Pour l'examen, il faut rabâcher cette leçon. (Để thi, phải nhai đi nhai lại bài học này.)
  • "se rabâcher quelque chose": tự nhủ đi nhủ lại điều với bản thân.

    • Il se rabâchait qu'il ne fallait pas oublier les clés. (Anh ta tự nhủ đi nhủ lại với mình rằng không được quên chìa khóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Rabâchage (danh từ): sự lải nhải, sự nhai đi nhai lại.

    • Son rabâchage constant est épuisant. (Việc lải nhải không ngừng của anh ta thật mệt mỏi.)
  • Rabâcheur, rabâcheuse (danh từ/tính từ): người hay lải nhải; tính chất lải nhải.

    • Un discours rabâcheur (Một bài diễn văn lải nhải).
Từ đồng nghĩa
  • Répéter (động từ): lặp lại (nghĩa trung lập hơn).
  • Ressasser (động từ): nhai đi nhai lại (thường dùng cho ý nghĩ, kỷ niệm).
  • Radoter (động từ): lẩm cẩm, nói lặp đi lặp lại (thường do tuổi già).
Từ trái nghĩa
  • Innover (động từ): đổi mới.
  • Varier (động từ): thay đổi, làm cho đa dạng.
Thành ngữ liên quan
  • Rabâcher comme un perroquet: lải nhải như một con vẹt (nói không hiểu hoặc không suy nghĩ).
    • Il ne fait que rabâcher les opinions des autres comme un perroquet. (Hắn ta chỉ lải nhải ý kiến của người khác như một con vẹt.)
động từ
  1. (thân mật) lải nhải
    • Vieillard qui rabâche
      ông già lải nhải
    • rabâcher les mêmes arguments
      vẫn lải nhải nhữnglẽ như trước