requérir

ngoại động từ
  1. đòi, yêu cầu
    • Requérir l'application de la loi
      yêu cầu áp dụng pháp luật
    • requérir quelqu'un de venir en aide
      yêu cầu ai cứu giúp
  2. trưng tập
    • Requérir des civils
      trưng tập dân thường
  3. đòi hỏi
    • Travail qui requiert beaucoup de soins
      công việc đòi hỏi phải hết sức cẩn thận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống