recourir

nội động từ
  1. lại chạy, chạy lại
    • Recourir après une pause
      lại chạy sau khi nghĩ
    • j'ai oublié la viande je vais recourir au marché
      tôi quên mua thịt lại phải chạy ra chợ
    • cet athlète n'a pas recouru depuis son accident
      vận động viên này chưa chạy lại từ khi bị tai nạn
  2. cầu đến, trông nhờ vào, dùng đến
    • Recourir au médecin
      cầu đến thầy thuốc
    • Recourir à la ruse
      dùng đến mánh khóe
  3. (luật học, pháp lý) kháng án
ngoại động từ
  1. chạy lại
    • Recourir en cent mètres
      chạy lại một trăm mét

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

recourir
L'athlète doit recourir après sa blessure.