récurer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Cọ rửa, chà sạch (vật dụng, bề mặt): Hành động làm sạch một cách mạnh mẽ, kỹ lưỡng, thường bằng bàn chải cứng hoặc vật liệu mài mòn để loại bỏ chất bẩn bám chặt.
    • (Trong nông nghiệp) Cày lại lần thứ ba (ruộng nho): Một kỹ thuật canh tác cụ thể trong nghề trồng nho, liên quan đến việc xới đất lần thứ ba.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il faut récurer cette casserole brûlée. (Phải cọ sạch cái chảo bị cháy này.)
    • Elle a récuré le sol de la cuisine. ( ấy đã chà sạch sàn nhà bếp.)
    • Le vigneron récure ses vignes. (Người trồng nho cày lại lần thứ ba cho vườn nho của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Récurer à fond": Cọ rửa, chà sạch một cách triệt để, kỹ càng.
    • Avant de déménager, nous devons récurer l'appartement à fond. (Trước khi chuyển nhà, chúng tôi phải cọ rửa căn hộ thật kỹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Récurage (danh từ): Hành động cọ rửa, sự cọ rửa kỹ lưỡng.

    • Le récurage des casseroles est une tâche pénible. (Việc cọ rửa xoong chảomột công việc vất vả.)
  • Récureur (danh từ): Người chuyên cọ rửa, đồ dùng để cọ rửa (như bàn chải cứng).

    • Un récureur en paille de fer. (Một cái bàn chải cọ làm bằng sợi thép.)
Từ đồng nghĩa
  • Frotter: Chà, cọ (nghĩa rộng hơn, có thể ít mạnh mẽ hơn).
  • Décaper: Tẩy, cạo sạch (lớp bề mặt như sơn, gỉ).
  • Nettoyer vigoureusement: Làm sạch một cách mạnh mẽ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào với "récurer" trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan
  • "Récurer les fonds de tiroir" (nghĩa bóng): Xem xét, tận dụng đến những thứ cuối cùng, ít giá trị nhất; vét cạn các nguồn lực.
    • Pour finir le projet, il a fallu récurer les fonds de tiroir. (Để hoàn thành dự án, phải vét đến những nguồn lực cuối cùng.)
ngoại động từ
  1. cọ (xoong chảo...).
  2. (nông nghiệp) cày lại lần thứ ba (ruộng nho).