requital

/ri'kwaitl/
Học thuật
Thân thiện
requital

He offered a generous requital for the kindness shown to him.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự đền bù, sự đền đáp; sự trả ơn, sự báo ơn: Hành động đáp trả lại một điều đó, thường một ân huệ hoặc sự giúp đỡ, bằng một điều tương đương.
    • Sự trả thù, sự báo thù, sự báo oán: Hành động đáp trả lại một hành động xấu hoặc gây tổn hại, thường bằng một hành động tương tự để trừng phạt.
    • Sự thưởng: Thứ được trao như một phần thưởng hoặc sự công nhận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He helped me without expecting any requital. (Anh ấy đã giúp tôi không mong đợi bất kỳ sự đền đáp nào.)
    • The villain met his just requital in the end. (Kẻ phản diện cuối cùng đã nhận lấy sự trừng phạt xứng đáng.)
    • Her kindness was met with cold requital. (Lòng tốt của ấy chỉ nhận được sự đáp trả lạnh lùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in requital for": như một sự đền đáp cho.

    • He offered his help in requital for her past kindness. (Anh ta đề nghị giúp đỡ như một sự đền đáp cho lòng tốt trước đây của ấy.)
  • "exact requital": đòi hỏi sự trả thù/đền bù một cách nghiêm khắc.

    • The king sought to exact requital for the betrayal. (Nhà vua tìm cách trừng phạt nghiêm khắc cho sự phản bội.)
Biến thể từ gần giống
  • Requite (động từ): đền đáp, trả ơn hoặc trả thù.
    • He vowed to requite the insult. (Anh ta thề sẽ trả thù sự sỉ nhục đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Repayment: sự trả lại, hoàn trả.
  • Retribution: sự trừng phạt, báo ứng.
  • Recompense: sự đền bù, bồi thường.
  • Retaliation: sự trả đũa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến)

requital

He offered a generous requital for the kindness shown to him.

danh từ
  1. sự đền bù, sự đền đáp; sự trả ơn, sự báo ơn
  2. sự trả thù, sự báo thù, sự báo oán
  3. sự thưởng

Từ đồng nghĩa