payment

/'peimənt/
danh từ
  1. sự trả tiền, sự nộp tiền; số tiền trả
    • payment received
      đã nhận đủ số tiền
  2. (nghĩa bóng) việc trả công, việc thưởng phạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "payment"

payment
She makes an online payment for her new book.