reservation

/,rezə'veiʃn/
danh từ
  1. sự hạn chế; điều kiện hạn chế
    • mental reservation
      thái độ ngầm biểu lộ sự hạn chế tán thành (cái )
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vùng đất dành riêng
    • Indian reservation
      vùng dành riêng cho người da đỏ
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự dành trước, sự giữ trước ( tàu, buồng ở, chỗ ngồirạp hát)
  4. (pháp ) sự bảo lưu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "reservation"

reservation
The family checks in at the hotel with their reservation.