resiliency

/ri'ziliəns/ Cách viết khác : (resiliency) /ri'ziliənsi/
danh từ
  1. tính bật nảy; tính co giân, tính tính đàn hồi
  2. khả năng phục hồi nhanh sức mạnh (thể chất hoặc tinh thần); sức bật
  3. (kỹ thuật) biến dạng đàn hồi; độ dai va đập

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "resiliency"

resiliency
A rubber band demonstrates its resiliency by snapping back to shape after being stretched.