resourceful

/ri'sɔ:sful/
Học thuật
Thân thiện
resourceful

A resourceful camper uses a stick and a bandana to lift a hot pot from the campfire.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tài xoay xở, tháo vát: Chỉ khả năng tìm ra cách giải quyết sáng tạo hiệu quả cho các vấn đề hoặc tình huống khó khăn, thường bằng cách sử dụng tốt những thứ sẵn.
    • Nhiều mưu trí, khéo léo: Chỉ đức tính thông minh, nhanh trí trong việc ứng phó tận dụng các nguồn lực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She is a very resourceful person; she can fix almost anything with basic tools. ( ấy một người rất tháo vát; ấy có thể sửa hầu hết mọi thứ chỉ với dụng cụ cơ bản.)
    • To survive in the wilderness, you need to be resourceful. (Để sinh tồn trong vùng hoang dã, bạn cần phải tài xoay xở.)
    • His resourceful mind helped the company overcome the financial crisis. (Trí óc đầy mưu trí của anh ấy đã giúp công ty vượt qua khủng hoảng tài chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to prove oneself resourceful": chứng tỏ bản thân người tháo vát.

    • In the challenging project, she proved herself incredibly resourceful. (Trong dự án đầy thách thức, ấy đã chứng tỏ bản thâncùng tháo vát.)
  • "resourceful use of something": việc sử dụng một thứ đó một cách khéo léo, sáng tạo.

    • The film is famous for its resourceful use of a low budget. (Bộ phim nổi tiếng với việc khéo léo sử dụng ngân sách thấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Resourcefully (phó từ): một cách tháo vát, khéo léo.

    • He solved the problem resourcefully. (Anh ấy đã giải quyết vấn đề một cách tháo vát.)
  • Resourcefulness (danh từ): sự tháo vát, tài xoay xở.

    • Her resourcefulness saved the day. (Sự tháo vát của ấy đã cứu nguy cho tình thế.)
Từ đồng nghĩa
  • Ingenious: tài tình, khéo léo (nhấn mạnh sự sáng tạo).
  • Inventive: óc sáng chế, sáng tạo.
  • Adaptable: dễ thích nghi, linh hoạt.
Từ trái nghĩa
  • Unresourceful: không tháo vát, kém xoay xở.
  • Inept: vụng về, bất tài.
  • Helpless: bất lực, không khả năng tự giải quyết.
resourceful

A resourceful camper uses a stick and a bandana to lift a hot pot from the campfire.

tính từ
  1. tài xoay xở, tháo vát, nhiều thủ đoạn, nhiều tài vặt

Từ tương tự

Từ chứa "resourceful"

Từ có nhắc đến "resourceful"