capable

/'keipəbl/
tính từ
  1. tài, năng lực giỏi
    • a very capable doctor
      một bác sĩ rất giỏi
  2. có thể, khả năng, dám, cả gan
    • show your teacher what you are capable of
      hãy chứng tỏ cho thầy giáo biết anh khả năng đến mức nào
    • the situation in capable of improvement
      tình hình khả năng cải thiện được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "capable"

capable
A capable student helps her younger brother with his homework.