resourcefulness

/ri'sɔ:sfulnis/
Học thuật
Thân thiện
resourcefulness

A person demonstrates resourcefulness by using a cardboard box to create a toy car for a child.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tài xoay xở, tài tháo vát: Phẩm chất của một người khả năng tìm ra cách giải quyết sáng tạo hiệu quả cho các vấn đề hoặc tình huống khó khăn, thường với những nguồn lực hạn chế. Đó sự khéo léo, nhanh trí trong việc ứng phó với thử thách.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her resourcefulness saved the project when the budget was cut. (Tài tháo vát của ấy đã cứu dự án khi ngân sách bị cắt.)
    • We need someone with resourcefulness to handle this crisis. (Chúng ta cần một người tài xoay xở để xử lý cuộc khủng hoảng này.)
    • His resourcefulness in using everyday items to fix the machine was impressive. (Tài xoay xở của anh ấy trong việc dùng các vật dụng hàng ngày để sửa cái máy thật ấn tượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A display of resourcefulness": Một màn thể hiện sự tháo vát.

    • The team's success was due to a remarkable display of resourcefulness. (Thành công của đội nhờ một màn thể hiện sự tháo vát đáng chú ý.)
  • "To rely on one's resourcefulness": Dựa vào tài xoay xở của bản thân.

    • Alone in the wilderness, he had to rely on his resourcefulness to survive. (Một mình trong vùng hoang dã, anh ta phải dựa vào tài xoay xở của mình để sinh tồn.)
Biến thể từ gần giống
  • Resourceful (tính từ): tháo vát, khéo xoay xở.

    • She is a very resourceful manager. ( ấy một quản lý rất tháo vát.)
  • Resource (danh từ): nguồn lực, tài nguyên. (LƯU Ý: Đây một từ riêng biệt, nhưng thường liên quan về mặt ngữ nghĩa "resourcefulness" khả năng sử dụng "resources" một cách hiệu quả).

Từ đồng nghĩa
  • Ingenuity: sự khéo léo, tài trí.
  • Initiative: sự chủ động, sáng kiến.
  • Shrewdness: sự sắc sảo, tinh khôn.
Thành ngữ liên quan
  • "Necessity is the mother of invention": (Tạm dịch: Cái khó cái khôn). Thành ngữ này thường được dùng trong ngữ cảnh tương tự để nói về việc hoàn cảnh khó khăn thúc đẩy sự tháo vát, sáng tạo.
    • With no tools available, he made a shelter from branchesnecessity is the mother of invention. (Không công cụ, anh ta dựng một chỗ trú từ cành câyđúng cái khó cái khôn.)
resourcefulness

A person demonstrates resourcefulness by using a cardboard box to create a toy car for a child.

danh từ
  1. tài xoay xở, tài tháo vát, tài vặt

Từ đồng nghĩa