resource

/ri'sɔ:s/
danh từ
  1. phương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay xở; chỗ trông mong vào (khi gặp thế )
    • to be at the end of one's resources
      hết kế, vô phương, không còn trông mong (xoay xở) vào đâu được
  2. (số nhiều) tài nguyên
    • a country with abundant natural resources
      một nước tài nguyên phong phú
  3. (số nhiều) tiềm lực kinh tế quân sự (của một nước)
  4. sự giải trí, sự tiêu khiển
    • reading is a great resource
      đọc sách một sự tiêu khiển rất tốt
  5. tài xoay sở, tài tháo vát, tài vặt
    • a man of resource
      người tháo vát, người tài xoay xở

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

resource
The library is a valuable resource for students.