resurgence

/ri'sə:dʤəns/
Học thuật
Thân thiện
resurgence

The city is experiencing a resurgence of interest in its historic streetcar system.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự hồi sinh, sự phục hưng: Chỉ sự trở lại mạnh mẽ, sự gia tăng đáng kể của một thứ đó sau một thời gian suy yếu, giảm sút hoặc gần như biến mất.
    • Sự tái xuất, sự trỗi dậy: Diễn tả việc một ý tưởng, xu hướng, hoạt động, hoặc sức mạnh nào đó lại trở nên phổ biến, quan trọng hoặc ảnh hưởng trở lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • There has been a resurgence of interest in traditional crafts. (Đã sự hồi sinh của mối quan tâm đến các nghề thủ công truyền thống.)
    • The country is experiencing an economic resurgence. (Đất nước đang trải qua một sự phục hưng kinh tế.)
    • We are witnessing a resurgence in nationalist sentiments. (Chúng ta đang chứng kiến sự trỗi dậy của các tình cảm dân tộc chủ nghĩa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to experience a resurgence": trải qua một sự hồi sinh.

    • The old neighborhood is experiencing a resurgence with many new cafes and shops. (Khu phố đang trải qua một sự hồi sinh với nhiều quán cà phê cửa hàng mới.)
  • "a marked resurgence": một sự hồi sinh rõ rệt, đáng chú ý.

    • There has been a marked resurgence in vinyl record sales. (Đã một sự hồi sinh rõ rệt trong doanh số bán đĩa than.)
Biến thể từ gần giống
  • Resurgent (tính từ): đang hồi sinh, đang trỗi dậy.
    • a resurgent political movement (một phong trào chính trị đang trỗi dậy)
Từ đồng nghĩa
  • Revival: sự phục hồi, sự làm sống lại.
  • Rebirth: sự tái sinh.
  • Renaissance: sự phục hưng (thường dùng trong văn hóa, nghệ thuật).
  • Reemergence: sự tái xuất hiện.
Từ trái nghĩa
  • Decline: sự suy giảm.
  • Disappearance: sự biến mất.
  • Wane: sự suy tàn, sự lụi tàn.
resurgence

The city is experiencing a resurgence of interest in its historic streetcar system.

danh từ
  1. sự lại nổi lên; sự lại mọc lên
  2. sự sống lại

Từ đồng nghĩa