revival

/ri'vaivəl/
danh từ
  1. sự phục hưng, sự phục hồi (công nghiệp...); sự đem thi hành lại (đạo luật); sự làm sống lại, sự hồi sinh (của một vật)
    • the revival of trade
      sự phục hồi thương nghiệp
    • the revival of an old customs
      sự phục hồi một tục lệ
  2. (tôn giáo) sự làm thức tỉnh lại lòng mộ đạo; sự gây lại niềm tin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "revival"

revival
A community holds a revival meeting in the old town hall.