revivification

/ri:,viviri'keiʃn/
danh từ
  1. sự làm sống lại, sự làm khoẻ mạnh lại; sự hồi sinh
  2. sự phục hồi, sự làm hoạt động lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

revivification
The gardener's careful watering led to the revivification of the wilted plant.