retomber

nội động từ
  1. lại ngã xuống
    • Blessé qui retombe
      người bị thương lại ngã xuống
  2. rơi xuống trở lại
    • Vapeur qui retombe en pluie
      hơi nước rơi xuống trở lại thành mưa
  3. rủ xuống, buông xuống; thõng xuống
    • Lianes qui retombent
      dây leo rủ xuống
    • Bras qui retombent
      cánh tay buông xuống
  4. (nghĩa bóng) lại rơi vào, lại sa vào, lại lâm vào, lại bị
    • Retomber dans l'erreur
      lại rơi vào sai lầm
    • retomber malade
      lại bị ốm
    • retomber dans l'oubli
      lại bị lãng quên
  5. lại quay về
    • Conversation qui retombe sur les mêmes sujets
      cuộc nói chuyện lại quay về những đề tài
  6. lại đè lên, lại rơi lên đầu
    • Le blâme retombera sur lui
      sự khiển trách sẽ lại rơi lên đầu
  7. dịu đi, giảm đi
    • Excitation qui retombe
      sự kích thích dịu đi
    • l'intérêt retombe
      thú giảm đi
    • ça lui retombera sur le nez
      (thân mật) sẽ chịu kết quả tai hại của việc ấy
    • retomber sur ses pieds
      xem pied

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "retomber"