retomber

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Lại ngã xuống, lại rơi xuống: Chỉ hành động ngã hoặc rơi xuống một lần nữa, sau khi đã được nâng lên hoặc đứng dậy.
    • Rủ xuống, buông xuống: Dùng để mô tả một vật đó mềm mại, dài hoặc nặng nề rủ xuống dưới tác dụng của trọng lực.
    • (Nghĩa bóng) Lại rơi vào, lại sa vào, lại bị: Diễn tả việc quay trở lại một trạng thái tiêu cực, khó khăn hoặc không mong muốn đã từng trải qua trước đó.
    • Lại quay về (một chủ đề, vấn đề): Chỉ việc một cuộc thảo luận, câu chuyện trở lại với một đề tài đã được nhắc đến trước đó.
    • Lại đè lên, lại rơi lên đầu (ai đó): Dùng để nói về trách nhiệm, lỗi lầm hoặc hậu quả cuối cùng lại thuộc về một người nào đó.
    • Dịu đi, giảm đi: Diễn tả một trạng thái căng thẳng, phấn khích hoặc mãnh liệt bắt đầu giảm bớt cường độ.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Le blessé se releva puis retomba. (Người bị thương đứng dậy rồi lại ngã xuống.)
    • Ses cheveux retombent sur ses épaules. (Tóc ấy buông xõa trên vai.)
    • Il a retombé dans ses mauvaises habitudes. (Anh ta lại sa vào những thói quen xấu của mình.)
    • Notre discussion retombe toujours sur la politique. (Cuộc thảo luận của chúng tôi luôn quay về chủ đề chính trị.)
    • La responsabilité de cet échec retombe sur le directeur. (Trách nhiệm của thất bại này lại đổ lên đầu giám đốc.)
    • L'enthousiasme retombe peu à peu. (Sự nhiệt tình dần dần giảm đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ça lui retombera sur le nez" (thân mật): Anh ta/Cô ta sẽ phải gánh chịu hậu quả tai hại của việc đó.
    • S'il continue à mentir, ça lui retombera sur le nez. (Nếu cứ tiếp tục nói dối, sẽ phải nhận hậu quả thôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Tomber (động từ): Ngã, rơi xuống. (Đâyđộng từ gốc, không tiền tố "re-").
  • Retombée (danh từ): Sự rơi xuống trở lại; (số nhiều) hậu quả, hệ quả.
    • Les retombées radioactives. (Bụi phóng xạ rơi xuống / Hậu quả phóng xạ.)
Từ đồng nghĩa
  • Retourner à: Quay trở lại (một trạng thái).
  • Rechuter: Lại mắc phải, lại phạm (bệnh, lỗi).
  • Retourner sur: Quay lại (một chủ đề).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Retomber sur:
    • (Nghĩa đen) Lại rơi/ngã lên vật đó.
      • Il est retombé sur le matelas. (Anh ấy lại ngã lên tấm nệm.)
    • (Nghĩa bóng) Cuối cùng lại thuộc về, lại đổ lên đầu (ai).
      • Les problèmes retombent toujours sur moi. (Các vấn đề luôn đổ lên đầu tôi.)
Thành ngữ liên quan
  • Retomber sur ses pieds: (Nghĩa đen) Ngã xuống nhưng lại đứng vững trên đôi chân của mình. (Nghĩa bóng) Vượt qua khó khăn một cách thành công, tìm được lối thoát tốt đẹp từ một tình huống xấu.
    • Malgré la crise, il a réussi à retomber sur ses pieds. (Bất chấp khủng hoảng, anh ấy đã thành công vượt qua đứng vững.)
nội động từ
  1. lại ngã xuống
    • Blessé qui retombe
      người bị thương lại ngã xuống
  2. rơi xuống trở lại
    • Vapeur qui retombe en pluie
      hơi nước rơi xuống trở lại thành mưa
  3. rủ xuống, buông xuống; thõng xuống
    • Lianes qui retombent
      dây leo rủ xuống
    • Bras qui retombent
      cánh tay buông xuống
  4. (nghĩa bóng) lại rơi vào, lại sa vào, lại lâm vào, lại bị
    • Retomber dans l'erreur
      lại rơi vào sai lầm
    • retomber malade
      lại bị ốm
    • retomber dans l'oubli
      lại bị lãng quên
  5. lại quay về
    • Conversation qui retombe sur les mêmes sujets
      cuộc nói chuyện lại quay về những đề tài
  6. lại đè lên, lại rơi lên đầu
    • Le blâme retombera sur lui
      sự khiển trách sẽ lại rơi lên đầu
  7. dịu đi, giảm đi
    • Excitation qui retombe
      sự kích thích dịu đi
    • l'intérêt retombe
      thú giảm đi
    • ça lui retombera sur le nez
      (thân mật) sẽ chịu kết quả tai hại của việc ấy
    • retomber sur ses pieds
      xem pied