retouche

danh từ giống cái
  1. sự sửa
    • Retouche du négatif
      (nhiếp ảnh) sửa bản âm
    • retouche d'un pantalon
      sự sửa một cái quần (cho vừa số đo người mua)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "retouche"

retouche
La couturière fait une retouche à un pantalon.