retrospective

/,retrou'spektiv/
Học thuật
Thân thiện
retrospective

The museum is hosting a retrospective of the painter's career.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Hồi tưởng quá khứ, nhìn lại dĩ vãng: Liên quan đến việc xem xét hoặc đánh giá những sự kiện đã xảy ra trong quá khứ.
    • hiệu lực trở về trước (thuộc pháp ): Được áp dụng cho các sự việc đã xảy ra trước thời điểm luật hoặc quy định được ban hành.
    • Ngó lại sau, nhìn lại sau: Thuộc về cái nhìn hoặc quan điểm hướng về phía sau.
  2. Danh từ:

    • Buổi triển lãm tổng kết sự nghiệp: Một cuộc triển lãm trưng bày một tuyển tập đại diện các tác phẩm trong suốt sự nghiệp của một nghệ sĩ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • A retrospective analysis of the company's performance showed clear trends. (Một phân tích hồi tưởng về hiệu suất của công ty cho thấy những xu hướng rõ ràng.)
    • The new tax law is not retrospective. (Luật thuế mới không hiệu lực trở về trước.)
    • From the hill, we had a retrospective view of the valley we had crossed. (Từ ngọn đồi, chúng tôi một cái nhìn ngó lại sau về thung lũng chúng tôi đã băng qua.)
  • Danh từ:

    • The museum is hosting a retrospective of the famous painter's work. (Bảo tàng đang tổ chức một buổi triển lãm tổng kết sự nghiệp các tác phẩm của danh họa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In retrospect" / "With the benefit of hindsight": Nhìn lại, với sự suy ngẫm về quá khứ. (Đây cách dùng phổ biến liên quan đến khái niệm "retrospective").

    • In retrospect, I should have accepted that job offer. (Nhìn lại, lẽ ra tôi nên nhận lời đề nghị công việc đó.)
  • "Retrospective study" (nghiên cứu hồi cứu): Một loại nghiên cứu khoa học phân tích dữ liệu từ các sự kiện đã xảy ra trong quá khứ.

    • The medical team conducted a retrospective study on patient records. (Nhóm y tế đã tiến hành một nghiên cứu hồi cứu trên hồ sơ bệnh nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Retrospect (n): Sự nhìn lại quá khứ, sự hồi tưởng.

    • In retrospect, the decision was correct. (Nhìn lại, quyết định đó đúng.)
  • Retrospectively (adv): Một cách hồi tưởng, hiệu lực trở về trước.

    • The rule was applied retrospectively. (Quy định được áp dụng hiệu lực trở về trước.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:
    • Looking back: nhìn lại.
    • Backward-looking: hướng về quá khứ.
  • Danh từ (nghĩa triển lãm):
    • Career survey: khảo sát sự nghiệp.
    • Review exhibition: triển lãm tổng quan.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến)

Thành ngữ liên quan
  • Hindsight is 20/20: Nhìn lại thì luôn sáng suốt. (Thành ngữ tiếng Anh tương ứng với tinh thần "retrospective").
    • Of course you know what you should have done now; hindsight is 20/20. (Dĩ nhiên giờ bạn biết mình nên làm gì rồi; nhìn lại thì luôn sáng suốt .)
retrospective

The museum is hosting a retrospective of the painter's career.

tính từ
  1. hồi tưởng quá khứ, nhìn lại dĩ vãng
  2. (pháp ) hiệu lực trở về trước (đạo luật)
  3. ngó lại sau, nhìn lại sau (cái nhìn)
  4. đằng sau (phong cảnh)

Từ trái nghĩa

Từ tương tự