retrospective

/,retrou'spektiv/
tính từ
  1. hồi tưởng quá khứ, nhìn lại dĩ vãng
  2. (pháp ) hiệu lực trở về trước (đạo luật)
  3. ngó lại sau, nhìn lại sau (cái nhìn)
  4. đằng sau (phong cảnh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

retrospective
The museum is hosting a retrospective of the painter's career.