reunite

/'ri:ju:'nait/
ngoại động từ
  1. hợp nhất lại
  2. nhóm lại, họp lại; ghép lại (những mảnh vỡ) lại
  3. hoà giải
nội động từ
  1. hợp nhất lại
  2. nhóm lại, họp lại, hội họp
  3. hoà hợp trở lại
  4. (y học) khép lại, khép mép (vết thương)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "reunite"

reunite
Two friends reunite at a train station after many years.