revenant

tính từ
  1. (từ , nghĩa ) dễ ưa
    • Une physionomie revenante
      một bộ mặt dễ ưa
  2. hiện hồn về
danh từ giống đực
  1. (thân mật) người mới về (sau khi đi vắng lâu)
  2. ma, hồn ma
    • Croire aux revenants
      tin có ma

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "revenant"

Từ có nhắc đến "revenant"

revenant
Un revenant apparaît dans le grenier poussiéreux.