revolver

/ri'vɔlvə/
danh từ
  1. súng lục ổ quay
  2. (kỹ thuật) tang quay

Idioms

  • policy of the big revolver
    chính sách đe doạ đánh thuế nhập nặng (để trả đũa một nước nào)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "revolver"

revolver
A security guard holsters his revolver at the end of his shift.