rhetorician

/,retə'riʃn/
danh từ
  1. giáo sư tu từ học; nhà tu từ học
  2. diễn giả khoa trương, cường điệu; người viết văn khoa trương cường điệu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

rhetorician
A rhetorician addresses a large audience in a grand hall.