riềng

  1. d. Loài cây đơn tử diệp cùng họ với gừng, thân ngầm, vị cay thơm, dùng làm thuốc hoặc nấu ăn: Nấu thịt chó cần phải riềng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

riềng
Người đầu bếp thái lát củ riềng để nấu món ăn.