richly

/'ritʃli/
Học thuật
Thân thiện
richly

He lives richly in a large, elegant house.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách giàu có, phong phú, dồi dào: Dùng để miêu tả việc nhiều, đầy đủ hoặc được trang trí, cung cấp một cách xa hoa, tráng lệ.
    • Hoàn toàn, đầy đủ: Dùng để nhấn mạnh mức độ xứng đáng hoặc đầy đủ của một điều đó.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • The room was richly decorated with gold and silk. (Căn phòng được trang trí một cách lộng lẫy bằng vàng lụa.)
    • She was richly rewarded for her years of hard work. ( ấy được tưởng thưởng một cách hậu hĩnh cho những năm làm việc chăm chỉ.)
    • He richly deserves all the praise he is receiving. (Anh ấy hoàn toàn xứng đáng với mọi lời khen ngợi anh đang nhận được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be richly endowed with something": được ban tặng một cách dồi dào, phong phú về cái đó.

    • The country is richly endowed with natural resources. (Đất nước này được ban tặng một cách dồi dào tài nguyên thiên nhiên.)
  • "richly deserved": hoàn toàn xứng đáng (thường dùng cho phần thưởng, hình phạt hoặc lời khen).

    • His victory was richly deserved after such a brilliant performance. (Chiến thắng của anh ấy hoàn toàn xứng đáng sau một màn trình diễn xuất sắc như vậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Rich (adj): giàu có, phong phú.

    • The cake has a rich chocolate flavor. (Chiếc bánh hương vị --la đậm đà.)
  • Richness (n): sự giàu có, sự phong phú.

    • The richness of the soil allows for abundant crops. (Sự màu mỡ của đất cho phép trồng được nhiều vụ mùa.)
Từ đồng nghĩa
  • Lavishly: một cách xa hoa, hào phóng.
  • Amply: một cách đầy đủ, rộng rãi.
  • Fully: một cách đầy đủ, hoàn toàn.
Thành ngữ liên quan
  • To reap richly: gặt hái được nhiều, thu được thành quả lớn.
    • Those who invest wisely now will reap richly in the future. (Những người đầu khôn ngoan bây giờ sẽ gặt hái được nhiều trong tương lai.)
richly

He lives richly in a large, elegant house.

phó từ
  1. giàu có, phong phú, đầy đủ, dồi dào
  2. lộng lẫy, huy hoàng
  3. hoàn toàn
    • he richly deserves success (to succeed)
      hoàn toàn xứng đáng thành công

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa