richly

/'ritʃli/
phó từ
  1. giàu có, phong phú, đầy đủ, dồi dào
  2. lộng lẫy, huy hoàng
  3. hoàn toàn
    • he richly deserves success (to succeed)
      hoàn toàn xứng đáng thành công

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

richly
He lives richly in a large, elegant house.