ricketiness

/'rikitinis/
danh từ
  1. tình trạng còi cọc
  2. tình trạng lung lay, tình trạng khập khiễng, tình trạng ọp ẹp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

ricketiness
The old wooden ladder has a noticeable ricketiness when you climb it.