ridable

/'raidəbl/
Học thuật
Thân thiện
ridable

The horse is calm and ridable for beginners.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể cưỡi được: Dùng để mô tả một con vật, đặc biệt ngựa, đã được thuần hóa huấn luyện đủ để một người có thể ngồi điều khiển một cách an toàn.
    • Có thể đi qua được bằng cách cưỡi ngựa: Dùng để mô tả một con đường, lối đi hoặc địa hình người ta có thể di chuyển qua bằng cách cưỡi ngựa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After months of training, the young horse finally became ridable. (Sau nhiều tháng huấn luyện, chú ngựa non cuối cùng đã có thể cưỡi được.)
    • The path through the forest is narrow but ridable for experienced riders. (Con đường mòn xuyên rừng hẹp nhưng có thể cưỡi ngựa qua được đối với những người cưỡi ngựa kinh nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A ridable distance": Một khoảng cách có thể di chuyển được bằng cách cưỡi ngựa.
    • The next village is at a ridable distance from here. (Ngôi làng tiếp theomột khoảng cách có thể cưỡi ngựa tới được từ đây.)
Biến thể từ gần giống
  • Ride (động từ): Cưỡi (ngựa, xe đạp, xe máy).
  • Rider (danh từ): Người cưỡi ngựa, người điều khiển (xe máy, xe đạp).
  • Unridable (tính từ): Không thể cưỡi được; không thể đi qua được bằng ngựa.
Từ đồng nghĩa
  • Mountable: Có thể cưỡi lên được, có thể leo lên được (thường dùng cho ngựa hoặc xe).
  • Traversable: Có thể đi qua được (nói chung về địa hình).
ridable

The horse is calm and ridable for beginners.

tính từ
  1. có thể cưỡi được (ngựa)
  2. có thể cưỡi ngựa qua (khoảng đất)

Từ gần giống

Từ chứa "ridable"