ratable

/'reitəbl/ Cách viết khác : (rateable) /'reitəbl/
tính từ
  1. có thể đánh giá được
  2. có thể bị đánh thuế địa phương
    • ratable property
      tài sản có thể bị đánh thuế địa phương
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) tính theo tỉ lệ
    • a ratable share
      phần đóng góp tính theo tỉ lệ; chia phần lãi tính theo tỉ lệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "ratable"

ratable
The city assessed the ratable property to determine its tax value.