ratable

/'reitəbl/ Cách viết khác : (rateable) /'reitəbl/
Học thuật
Thân thiện
ratable

The city assessed the ratable property to determine its tax value.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể đánh giá được: "ratable" mô tả một thứ đó có thể được ước tính, xác định hoặc đánh giá về giá trị, số lượng hoặc mức độ.
    • Có thể bị đánh thuế (địa phương): Trong bối cảnh tài chính thuế, "ratable" chỉ tài sản hoặc giá trị có thể bị đánh thuế bởi chính quyền địa phương.
    • Tính theo tỉ lệ (từ cổ): Một nghĩa , ít dùng hiện nay, chỉ việc được phân bổ hoặc chia sẻ dựa trên một tỷ lệ nhất định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The company's assets are ratable for insurance purposes. (Tài sản của công ty có thể đánh giá được cho mục đích bảo hiểm.)
    • This land is ratable and subject to annual property tax. (Mảnh đất này có thể bị đánh thuế phải chịu thuế tài sản hàng năm.)
    • In the old agreement, profits were divided in ratable shares. (Trong thỏa thuận , lợi nhuận được chia thành các phần tính theo tỉ lệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ratable value": Giá trị có thể đánh thuế. Đây giá trị ước tính của một tài sản (thường bất động sản) được cơ quan thuế địa phương sử dụng để tính số thuế phải nộp.
    • The council reassesses the ratable value of commercial properties every five years. (Hội đồng đánh giá lại giá trị có thể đánh thuế của các tài sản thương mại năm năm một lần.)
Biến thể từ gần giống
  • Rateable (tính từ): Đây cách viết khác, đồng nghĩa hoàn toàn với "ratable", đặc biệt phổ biến trong tiếng Anh-Anh.
    • The rateable value of your house determines your council tax bill. (Giá trị có thể đánh thuế của ngôi nhà bạn quyết định hóa đơn thuế hội đồng của bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Assessable: Có thể định giá, có thể đánh giá (đặc biệt cho mục đích thuế).
  • Taxable: Chịu thuế, có thể bị đánh thuế.
  • Apportionable: Có thể phân bổ theo tỷ lệ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "ratable")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "ratable")

ratable

The city assessed the ratable property to determine its tax value.

tính từ
  1. có thể đánh giá được
  2. có thể bị đánh thuế địa phương
    • ratable property
      tài sản có thể bị đánh thuế địa phương
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) tính theo tỉ lệ
    • a ratable share
      phần đóng góp tính theo tỉ lệ; chia phần lãi tính theo tỉ lệ

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "ratable"