rigaudon

danh từ giống đực (từ cũ, nghĩa cũ)
  1. điệu rigôđông (âm nhạc, )
  2. (quân sự) hiệu (kèn hoặc trống) mừng bắn trúng hồng tâm (ở trường bắn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rigaudon
Un soldat joue un rigaudon pour célébrer sa cible.