rogaton

Học thuật
Thân thiện
rogaton

Un enfant donne les rogatons à son chien.

Từ "rogaton" trong tiếng Phápmột danh từ giống đực, thường được sử dụngdạng số nhiều ("rogatons"). Nghĩa chính của từ này là "đồ ăn thừa" hoặc "đồ bỏ đi". Đâymột từ khá cổ không còn phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, nhưng vẫn có thể gặp trong một số ngữ cảnh nhất định.

Giải thích chi tiết:
  1. Nghĩa chính:

    • "Rogaton" dùng để chỉ những thức ăn thừa, những món ăn không còn được sử dụng thường bị bỏ đi.
  2. Sử dụng trong câu:

    • Câu đơn giản: "Après le dîner, il reste beaucoup de rogaton." (Sau bữa tối, rất nhiều đồ ăn thừa.)
    • Câu nâng cao: "Ne jetez pas les rogaton, on peut les utiliser pour faire une soupe." (Đừng vứt đồ ăn thừa, chúng ta có thể sử dụng chúng để nấu súp.)
  3. Biến thể:

    • "Rogaton" thường chỉ được sử dụngsố nhiều, là "rogatons", bởi vì khi nói về đồ ăn thừa, thường nhiều món khác nhau.
  4. Từ gần giống:

    • Một số từý nghĩa tương tự như "rogaton" là "restes" (đồ thừa) hoặc "déchets" (rác thải). Tuy nhiên, "restes" thường được dùng phổ biến hơn trong ngữ cảnh hàng ngày.
  5. Từ đồng nghĩa:

    • Một số từ đồng nghĩa có thể kể đến như "débris" (mảnh vụn) hay "miettes" (mảnh vụn bánh).
  6. Thành ngữ cụm động từ:

    • Mặc dù "rogaton" không được sử dụng nhiều trong các thành ngữ hay cụm động từ, nhưng bạn có thể gặp cụm từ "manger les restes" (ăn đồ thừa), thể hiện hành động sử dụng đồ ăn thừa một cách bình thường.
Lưu ý:
  • Do "rogaton" mang tính chất thân mật cổ xưa, bạn nên cân nhắc khi sử dụng từ này trong giao tiếp hàng ngày. Thay vào đó, "restes" sẽlựa chọn tốt hơn cho những cuộc hội thoại hiện đại.
rogaton

Un enfant donne les rogatons à son chien.

danh từ giống đực (thân mật)
  1. (thường số nhiều) đồ ăn thừa
  2. (từ , nghĩa ) đồ bỏ đi

Từ gần giống

Từ chứa "rogaton"