right-and-left

/'raitənd'left/
tính từ
  1. cả bên phải lẫn bên trái; bằng cả hai tay
    • a right-and-left shot
      phát súng bắn liên tiếp từ cả hai nòng
    • a right-and-left screw
      ốc văn được cả bên phải lẫn bên trái
danh từ
  1. phát súng bắn liên tiếp từ cả hai nòng
  2. (thể dục,thể thao) đấm trái phải liên tiếp
right-and-left
A boxer throws a right-and-left combination at the punching bag.