ngấn

  1. Trace left in lines
    • Còn ngấn chè trong chén
      There is a line left by the tea in the cup
    • Nước lụt rút đi còn để lại ngấn trên tường
      There was a line left on the wall by the floods which had subsided
  2. Fold (on the wrists, the neck...)
    • Em bé bụ bẫm ngấnhai cổ tay
      The chubby baby has two folds on its wrists

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngấn
Trên tường còn để lại ngấn nước sau trận lụt.