rinçure

Học thuật
Thân thiện
rinçure

Une femme jette la rinçure de l'évier dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Nước rửa bát; nước rửa (cốc, chén...): Chất lỏng đã qua sử dụng để rửa sạch đồ vật, thườngchén đĩa.
    • (Thân mật) Rượu tồi, rượu loãng: Cách gọi thông tục, châm biếm để chỉ loại rượu chất lượng kém, vị nhạt hoặc khó uống.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • J'ai jeté la rinçure de l'évier. (Tôi đã đổ nước rửa bát trong bồn rửa đi.)
    • Ne bois pas ça, c'est de la rinçure ! (Đừng uống thứ đó, rượu tồi đấy!)
    • Après la vaisselle, la rinçure est souvent grasse. (Sau khi rửa bát, nước rửa thường dầu mỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rinçure de tonneau": rượu súc thùng. Cụm từ này dùng để chỉ loại rượu chất lượng rất thấp, thườngphần cặn hoặc rượu được lấy ra sau khi làm sạch thùng rượu.
    • Ce vin a le goût de la rinçure de tonneau. (Loại rượu vang này có vị như rượu súc thùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Rincer (động từ): rửa, tráng, xả nước.

    • Il faut rincer les légumes à l'eau claire. (Phải rửa rau củ bằng nước sạch.)
  • Eau de vaisselle (danh từ giống cái): nước rửa bát (cách nói thông thường khác).

  • Piquette (danh từ giống cái): rượu vang rất rẻ tiền, chất lượng kém (từ đồng nghĩa cho nghĩa "rượu tồi").
Từ đồng nghĩa
  • Pour le liquide de vaisselle: Nước rửa bát: .
  • Pour le mauvais alcool: Rượu tồi: (thông tục).
Lưu ý sử dụng
  • Từ này mang sắc thái khá thông tục, đặc biệt khi dùng với nghĩa "rượu tồi". Nên tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
  • Khi dùng với nghĩa "nước rửa", thường chỉ chất lỏng , không phải nước sạch hoặc nước rửa chuyên dụng ().
rinçure

Une femme jette la rinçure de l'évier dans le jardin.

danh từ giống cái
  1. nước rửa bát; nước rửa (cốc, chén...)
  2. (thân mật) rượu tồi, rượu loãng
    • rinçure de tonneau
      rượu súc thùng

Từ gần giống