rincer

ngoại động từ
  1. rửa, súc
    • Rincer des verres
      rửa cốc
    • Rincer des bouteilles
      súc chai
  2. giũ, xả
    • Rincer du linge
      giũ quần áo
  3. (thông tục) thua sạch, mất sạch
    • Il a été rincé
      đánh bạc thua sạch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rincer"

Từ có nhắc đến "rincer"