ripply

/'ripli/
Học thuật
Thân thiện
ripply

The water in the pond looks ripply in the breeze.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gợn lăn tăn: Dùng để mô tả bề mặt những gợn sóng nhỏ, nhấp nhô, thường của nước hoặc cát. Từ này diễn tả một bề mặt không bằng phẳng những chuyển động hoặc hình dạng lượn sóng rất nhẹ liên tục.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The lake was calm, but the wind created a ripply surface near the shore. (Mặt hồ vốn yên tĩnh, nhưng cơn gió đã tạo ra một bề mặt gợn lăn tăn gần bờ.)
    • We walked along the ripply sand left by the receding tide. (Chúng tôi đi dọc trên bãi cát gợn lăn tăn do thủy triều rút để lại.)
    • The artist captured the ripply effect of light on the water perfectly. (Họa sĩ đã khắc họa hoàn hảo hiệu ứng gợn lăn tăn của ánh sáng trên mặt nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ripply texture": kết cấu gợn sóng, không bằng phẳng.
    • The fabric has a soft, ripply texture that is very pleasant to touch. (Chất liệu vải một kết cấu mềm mại, gợn sóng rất dễ chịu khi chạm vào.)
  • "ripply pattern": hoa văn/hình mẫu dạng gợn sóng.
    • The wallpaper features a subtle, ripply pattern that adds depth to the room. (Giấy dán tường một hoa văn gợn sóng tinh tế, tạo thêm chiều sâu cho căn phòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ripple (danh từ/động từ): gợn sóng, làn sóng nhỏ; làm gợn sóng.
    • A single ripple can disturb the entire pond. (Một gợn sóng duy nhất có thể làm xáo động cả mặt hồ.)
  • Rippled (tính từ): đã bị gợn sóng, gợn.
    • The rippled surface of the metal gave it a unique look. (Bề mặt gợn sóng của kim loại mang lại cho một vẻ ngoài độc đáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Wavy: lượn sóng, gợn sóng (thường dùng cho tóc, đường nét).
  • Undulating: nhấp nhô, uốn lượn (mô tả địa hình hoặc chuyển động sóng).
Từ trái nghĩa
  • Smooth: phẳng lặng, nhẵn mịn.
  • Flat: bằng phẳng, phẳng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "ripply").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "ripply").

ripply

The water in the pond looks ripply in the breeze.

tính từ
  1. gợn lăn tan (nước, cát...)

Từ gần giống