reply

/ri'plai/
Học thuật
Thân thiện
reply

She smiled and gave a cheerful reply to the question.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Câu trả lời, lời đáp: Lời nói hoặc văn bản được đưa ra để đáp lại một câu hỏi, lời đề nghị, bình luận hoặc một hành động giao tiếp khác.
    • Sự trả lời, sự hồi đáp: Hành động đưa ra một câu trả lời.
  2. Động từ:

    • Trả lời, đáp lại: Hành động đưa ra một câu trả lời bằng lời nói, chữ viết hoặc hành động cho một câu hỏi, thư từ, lời chỉ trích, hoặc một kích thích nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I am waiting for his reply to my email. (Tôi đang đợi câu trả lời của anh ấy cho email của tôi.)
    • She gave a quick reply without thinking. ( ấy đưa ra một câu trả lời nhanh chóng không suy nghĩ.)
  • Động từ:

    • Please reply to this invitation by Friday. (Xin vui lòng trả lời lời mời này trước thứ Sáu.)
    • He didn't know how to reply to such a rude comment. (Anh ấy không biết phải trả lời thế nào trước một bình luận thô lỗ như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In reply to...": Để trả lời cho..., nhằm đáp lại...
    • This letter is in reply to your inquiry dated March 10th. ( thư này để trả lời cho yêu cầu của ông/ ngày 10 tháng Ba.)
  • "To say something in reply": Nói điều đó để đáp lại.
    • She just nodded in reply. ( ấy chỉ gật đầu để đáp lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Replier (n): Người trả lời (ít dùng).
  • Reply-paid (adj): Đã trả tiền phí hồi đáp (thường dùng cho điện tín, bưu thiếp).
    • a reply-paid postcard (một bưu thiếp đã trả phí hồi đáp)
Từ đồng nghĩa
  • Answer (n/v): Câu trả lời / Trả lời (nghĩa rộng phổ biến nhất).
  • Response (n): Sự phản hồi, câu trả lời (có thể lời nói, cảm xúc hoặc hành động).
  • Retort (n/v): Câu đáp lại sắc bén, lời cãi lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Reply to (someone/something): Trả lời cho ai/điều .
    • You must reply to the judge's question. (Anh phải trả lời câu hỏi của thẩm phán.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ "reply")

reply

She smiled and gave a cheerful reply to the question.

danh từ
  1. câu trả lời, lời đáp
    • in reply to your letter
      để trả lời thư của ông
    • to say in reply
      đáp lại
động từ
  1. trả lời, đáp lại
    • to reply for somebody
      trả lời thay cho ai
    • to reply to the enemy's fire
      bắn trả quân địch