ripple

/'ripl/
danh từ
  1. sự gợn sóng lăn tăn (làn tóc, dải ruy băng...)
  2. tiếng rì rầm; tiếng róc rách
    • a ripple of conversation
      tiếng nói chuyện rì rầm
    • the ripple of the brook
      tiếng róc rách của dòng suối
nội động từ
  1. gợn sóng lăn tăn (làn tóc, mặt nước)
  2. rì rầm; róc rách
    • soft laughter rippled next door
      nhà bên có tiếng cười rì rầm khe khẽ
    • the brook is rippling
      suối róc rách
ngoại động từ
  1. làm cho gợn sóng lăn tăn
  2. làm cho rì rào khẽ lay động
    • a zephyr ripples the foliage
      cơn gió thoảng làm cây khẽ rì rào lay động
danh từ
  1. (nghành dệt) máy chải (sợi lanh để gỡ hết hột)
ngoại động từ
  1. chải (lanh) bằng máy chải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ripple"

ripple
A child drops a pebble into a pond, creating a ripple.