risible

/'rizibl/
tính từ
  1. buồn cười, hơi lố
    • Une aventure risible
      một cuộc dan díu buồn cười
    • Attitude risible
      thái độ hơi lố
  2. (từ , nghĩa ) biết cười
    • L'homme est un animal risible
      ngườimột con vật biết cười

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "risible"

Từ có nhắc đến "risible"

risible
Une situation risible fait rire toute la classe.