riêu

Học thuật
Thân thiện
riêu

Mẹ nấu một nồi riêu cua thơm phức cho bữa trưa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một loại canh chua: "Riêu" một món canh vị chua, thường được nấu từ cua đồng hoặc , tạo thành những mảng riêu (chất đạm đông lại) nổi lên trên nước dùng.
    • Phần chất đông nổi trên mặt nước canh: Chỉ phần thịt, trứng, hoặc chất đạm từ nguyên liệu chính (như cua, ) đông kết lại nổi lềnh bềnh trong nồi canh chua.
  2. Tính từ (dùng trong một số cụm từ cố định):

    • Chỉ sự hào nhoáng, phô trương bề ngoài nhưng rỗng tuếch bên trong: Nghĩa này thường xuất hiện trong thành ngữ "màu mỡ riêu cua", dùng để châm biếm vẻ bề ngoài hào nhoáng, lòe loẹt nhưng thực chất không giá trị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • ngoại nấu nồi riêu cua chua thơm lừng. ( ngoại nấu một nồi canh cua chua thơm phức.)
    • Món riêu này vị chua thanh rất ngon. (Món canh chua này vị chua thanh rất ngon.)
  • Tính từ (trong thành ngữ):

    • Đừng để bị đánh lừa bởi cái màu mỡ riêu cua bên ngoài. (Đừng để bị đánh lừa bởi vẻ hào nhoáng bề ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "màu mỡ riêu cua": một thành ngữ cố định, dùng để phê phán những thứ chỉ đẹp , phô trương bên ngoài nhưng thực chất nghèo nàn, vô giá trị bên trong.
    • Căn nhà ấy trang trí màu mỡ riêu cua, chẳng đáng giá thật sự. (Căn nhà ấy trang trí hào nhoáng bề ngoài, chẳng đáng giá thật sự.)
Biến thể từ liên quan
  • Riêu cua (danh từ): Món canh chua nấu từ cua đồng, biến thể phổ biến nhất của "riêu".

    • Riêu cua thường ăn kèm với bún rau sống. (Canh cua chua thường ăn kèm với bún rau sống.)
  • Canh riêu (danh từ): Cách gọi khác của món riêu, nhấn mạnh đây một loại canh.

    • Bữa trưa món canh riêu . (Bữa trưa món canh chua .)
Từ đồng nghĩa
  • Canh chua (danh từ): Chỉ chung các món canh vị chua. "Riêu" một dạng đặc trưng của canh chua, thường phần "riêu" nổi lên.
  • Bề ngoài hào nhoáng (cụm danh từ): Đồng nghĩa với nghĩa bóng "màu mỡ riêu cua".
Thành ngữ liên quan
  • Màu mỡ riêu cua: Như đã giải thíchtrên, thành ngữ này dùng để chê bai sự phô trương, hình thức bề ngoài giả tạo.
    • Anh ta khoe khoang toàn chuyện màu mỡ riêu cua. (Anh ta khoe khoang toàn những chuyện hào nhoáng bề ngoài.)
riêu

Mẹ nấu một nồi riêu cua thơm phức cho bữa trưa.

  1. d. Thứ canh nấu cua hay , với chất chua: Riêu cua. Màu mỡ riêu cua. Hào nhoáng bề ngoài.