riêu

  1. d. Thứ canh nấu cua hay , với chất chua: Riêu cua. Màu mỡ riêu cua. Hào nhoáng bề ngoài.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

riêu
Mẹ nấu một nồi riêu cua thơm phức cho bữa trưa.