rêu

  1. d. Tên một ngành thực vật gồm những cây nhỏ thân nhưng không rễ, thường mọc lan trên mỏm đá, trên tường hoặc trên thân các cây lớn.
  2. RAO Nói to cho nhiều người ở nhiều nơi biết về điều xấu của người khác : Rêu rao khắp phố như thế chỉ hại cho tình đoàn kết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rêu
Trên mỏm đá ẩm ướt, một lớp rêu xanh mọc dày đặc.