rock-bottom

/'rɔk'bɔtəm/
tính từ
  1. (thông tục) thấp nhất, hạ nhất (giá cả)
    • rock-bottom prices
      giá thấp nhất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

rock-bottom
Prices hit rock-bottom during the holiday sale.