rococo

/rə'koukou/
tính từ
  1. (thuộc) kiểu rococo
  2. hoa hoè hoa sói, loè loẹt, nặng về hình thức
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) lỗi thời
    • a rococo style of art
      một phong cách nghệ thuật lỗi thời
danh từ
  1. kiểu rococo (phong cách nghệ thuậtChâu-Âu cuối (thế kỷ) 18)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

rococo
A gilded rococo mirror hangs above an ornate fireplace.