rococo

/rə'koukou/
danh từ giống đực
  1. kiểu rôcôcô (về đồ đạc...)
  2. (nghĩa rộng) lối cổ hủ; đồ kỹ
tính từ không đổi
  1. (theo) kiểu rôcôcô
  2. (nghĩa rộng) cổ hủ, lỗi thời
rococo
Le salon est décoré dans le style rococo.