rodage

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) sự
  2. sự chạy rà; thời kỳ chạy rà (máy, xe mới)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rodage"

rodage
Le mécanicien effectue le rodage d'un nouveau moteur.